Bàn tay 10

BÀN TAY  10

 

SAO &HẠN

CÁCH CÚNG SAO GIẢI HẠN HẰNG NĂM

          Người xưa cho rằng: Mỗi người vào mỗi năm có một ngôi sao chiếu mệnh, tất cả có 9 ngôi sao, cứ 9 năm lại luân phiên trở lại.


          Mỗi người vào mỗi năm có một ngôi sao chiếu mệnh. Có sao tốt có sao xấu. Nếu gặp sao xấu thì phải cúng 
dâng sao giải hạn.

          + Sao Chiếu mệnh: Theo nguyên lý Cửu diệu, các nhà Chiêm tinh xưa cho rằng mỗi năm mỗi người đều có 1 trong 9 sao chiếu. Trong đó có:

         –3 sao Tốt: Thái dương, Thái Âm, Mộc đức.

         –3 sao Xấu: La hầu, Kế đô, Thái bạch.

        – 3 sao Trung: Vân hớn, Thổ tú, Thủy diệu.

          Khi ở những tuổi nhất định (có Bảng tính sẵn phía dưới) mà gặp sao hạn sẽ không may, cần giải hạn. Do đó dân gian thường làm lễ Dâng sao giải hạn hằng tháng trong 12 tháng tại nhà hoặc hằng tháng tại Chùa. Khi giải hạn mỗi sao có cách bài trí nến, mầu sắc Bài vị, nội dung Bài vị khác nhau với những ngày nhất định.

          Cùng một tuổi, cùng một năm đàn ông và đàn bà lại có sao chiếu mệnh khác nhau. Trong 9 ngôi sao có sao tốt, có sao xấu, năm nào sao xấu chiếu mệnh con người sẽ gặp phải chuyện không may, ốm đau, bệnh tật. . . gọi là vận hạn.

          Để giảm nhẹ vận hạn người xưa thường làm lễ cúng dâng sao giải hạn hằng tháng tại nhà ở ngoài trời trong 12 tháng hoặc hằng tháng tại Chùa với mục đích cầu xin Thần Sao phù hộ cho bản thân, con cháu, gia đình đều được khoẻ mạnh, bình an, vạn sự tốt lành, may mắn, thành đạt và thịnh vượng.

          Theo quan niệm dân gian thì 9 ngôi sao chiếu mệnh chỉ xuất hiện vào những ngày nhất định trong tháng, từ đó hình thành tục dâng sao giải hạn vào các ngày trong 12 tháng như sau:

         

          -Sao Thái Dương: Ngày 27 âm lịch hàng tháng

          -Sao Thái Âm: Ngày 26 âm lịch hàng tháng

          -Sao Mộc Đức: Ngày 25 âm lịch hàng tháng

          -Sao Vân Hớn (hoặc Văn Hán): Ngày 29 âm lịch hàng tháng

          -Sao Thổ Tú: Ngày 19 âm lịch hàng tháng

          -Sao Thái Bạch: Ngày 15 âm lịch hàng tháng

          -Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 âm lịch hàng tháng

          -Sao La Hầu: Ngày 8 âm lịch hàng tháng

          -Sao Kế Đô: Ngày 18 âm lịch hàng tháng

          Tính chất sao Cửu Diệu và lịch cúng sao giải hạn như sau :

          1- Sao La Hầu : Khẩu thiệt tinh, chủ về ăn nói thị phi, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Nam rất kỵ, nữ cũng bi ai chẳng kém. Kỵ tháng giêng, tháng bảy.

          Sao La Hầu là khẩu thiệt tinh : sao này ảnh hưởng nặng cho nam giới về tai tiếng, thị phi, kiện thưa, bệnh tật tai nạn. Mỗi tháng hay vào tháng Kỵ là tháng 1, 7 âm lịch nên cúng giải vào ngày 08 âm lịch, là sao La Hầu giáng trần.

          Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu đỏ như sau : “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”. Thắp 9 ngọn đèn lạy 9 lạy về hướng Chánh Bắc. Cúng làm lễ lúc 21 đến 23 giờ .

          2- Sao Kế Đô : Hung tinh, kỵ tháng ba và tháng chín nhất là nữ giới. Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về.

          Sao này kỵ nhất nữ giới, nhớ cúng giải hạn mỗi tháng hay vào tháng Kỵ là tháng 1, 3, 9 âm lịch nên cúng giải vào ngày 18 âm lịch ngày sao Kế Đô giáng trần. Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu vàng như sau : “Địa cung Thần Vỉ Kế Đô tinh quân”, thắp 21 ngọn đèn, lạy 21 lạy về hướng Tây .

          Cách Khấn : Cung thỉnh Thiên Đình Bắc vỉ cung Đại Thánh Thần vỉ Kế đô Tinh quân vị tiền. Cúng lễ vào lúc 21 đến 23 giờ.

          3- Sao Thái Dương: Thái dương tinh (măt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới. Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp tai ách.

          Sao Thái Dương: Mỗi tháng cúng ngày 27 âm lịch, khi cúng phải có bài vị màu vàng, được viết như sau : “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”. Thắp 12 ngọn đèn, lạy 12 lạy về hướng ĐÔNG mà cúng. Làm lễ lúc 21 tới 23 giờ.

          Sao Thái Dương là tinh quân Tốt nhất trong các Sao Hạn như Rồng lên mây, chiếu mệnh tháng 6, tháng 10, lộc đến túi đầy tiền vô. Mệnh ai chịu ảnh hưởng của sao này, đi làm ăn xa gặp nhiều may mắn, tài lộc hưng vượng, phát đạt.

          4- Sao Thái Âm : Chủ dương tinh (mặt trăng), tốt cho cả nam lẫn nữ vào tháng chín nhưng kỵ tháng mười. Nữ có bệnh tật, không nên sinh đẻ̉ e có nguy hiểm. Chủ về danh lợi, hỉ sự.

          Sao Thái Âm: Hàng tháng vào lúc 19 tới 21 giờ tối vào ngày 26 âm lịch, dùng 07 ngọn đèn, hương hoa trà quả làm phẩm vật, cúng day mặt về hướng Tây vái lạy 7 lạy mà khấn vái. Khi cúng phải có bài vị màu vàng, được viết như sau :”Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân”. Hạp tháng 9 âl – Kỵ tháng 11 âl.

          5- Sao Mộc Đức (Mộc tinh) : Triều ngươn tinh, chủ về hôn sự, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt. Tốt vào tháng mười và tháng chạp âm lịch.

          Sao Mộc Đức tức sao Mộc Tinh. Mỗi tháng cúng ngày 25 âm lịch, sao Mộc Đức giáng trần. Khi cúng có bài vị màu vàng (hoặc xanh) được viết như sau : “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”. Lúc cúng thắp 20 ngọn đèn, đặt bàn day mặt về hướng chánh Đông lạy 20 lạy. Cúng lễ lúc 19 -21 giờ.

6- Sao Vân Hớn, hoặc Văn Hán (Hỏa tinh) : Tai tinh, chủ về tật ách, xấu vào tháng hai và tháng tám âm lịch. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

          Sao Vân Hớn tức Hỏa Dực Tinh. Một hung tinh, đến năm hạn gặp sao này Nữ giới sinh sản khó, vào tháng 2, tháng 8 xấu, nên đề phòng gặp chuyện quan sự, trong nhà không yên, khó nuôi súc vật.

          Mỗi tháng hoặc tháng 4 và 5 âm lịch cúng ngày 29 âm lịch, viết bài vị màu đỏ : “Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân”. Thắp 15 ngọn đèn day về hướng Chánh ĐÔNG mà cúng. Lạy 15 lạy. Cúng lúc 21 đến 23 giờ.

7- Sao Thổ Tú (Thổ tinh) : Ách Tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. Xấu tháng tư, tháng tám âm lịch.

          Sao Thổ Tú tức sao Thổ Tinh. Khắc kỵ vào tháng 4 và tháng 8 âm lịch, trong nhà nhiều chuyện thị phi, chiêm bao quái lạ, không nuôi được súc vật, chẳng nên đi xa và đêm vắng. Mỗi tháng cúng ngày 19 âm lịch, lúc 21 giờ, dùng 5 ngọn đèn, hương hoa, trà quả làm phẩm vật day về hướng TÂY mà khấn vái . Lạy 5 lạy . Bài vị viết như sau :”Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân”.

          8- Sao Thái Bạch (Kim tinh) : Triều dương tinh, sao này xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, đề phòng quan sự. Xấu vào tháng năm âm lịch và kỵ màu trắng quanh năm.

          Thái Bạch: Sao Kim Tinh : Lại rất vui cho những người mang mệnh Thuỷ mệnh Kim, vì có quý nhân giúp, nên gặp sao này đi làm ăn xa có tiền tài của cải, trong gia đạo thêm người. Đối với người có mệnh Hỏa hay mệnh Mộc và nữ mạng sẽ gặp bất lợi, đề phòng tiểu nhân mưu hại hay hao tài tốn của, nhất là ở tháng 5 âm lịch    Mỗi tháng vào ngày rằm (15 âm lịch) sao Thái Bạch giáng trần, khi cúng viết bài vị màu trắng như sau : “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Tinh Quân”. Có thể thay 2 chử Kim Đức bằng 2 chữ Thái Bạch cũng được. Làm lễ cúng lúc 19 – 21 giờ . Thắp 8 ngọn đèn , lạy 8 lạy về hướng chánh TÂY .

          9- Sao Thủy Diệu (Thủy tinh) : Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

          Sao Thủy Diệu sao Thủy Tinh, là sao Phúc Lộc tinh. Nữ giới mang mệnh Mộc sẽ rất vui mừng , đi làm ăn xa có lợi về tiền bạc .

Mỗi tháng hay vào tháng Kỵ tuổi là tháng 4 , 8 âm lịch, nên cúng giải hạn vào ngày 21 âm lịch, sao Thủy Diệu giáng trần. Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu đỏ như sau:    “Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”. Thắp 7 ngọn đèn , lạy 7 lạy về hướng Chánh Bắc. Cúng làm Lễ lúc 21 đến 23 giờ .

          + Còn về hạn mỗi người hằng năm sẽ gặp một hạn có năm tốt có năm xấu, cách xem như đã chỉ dẫn phần xem sao Cửu Diệu và hạn như bảng trên, còn về tính chất thì:

          1- Huỳnh Tuyền (Đại hạn) bệnh nặng, hao tài.

          2- Tam Kheo (Tiểu hạn) tay chân nhức mỏi.

          3- Ngũ Mộ (Tiểu hạn) hao tiền tốn của.

          4- Thiên Tinh (Xấu) bị thưa kiện, thị phi.

          5- Tán Tận (Đại hạn) tật bệnh, hao tài.

          6- Thiên La (Xấu) bị phá phách không yên.

          7- Địa Võng (Xấu) tai tiếng, coi chừng tù tội.

          8- Diêm Vương (Xấu) người xa mang tin buồn.

          + Cách Hóa giải Vận hạn do sao Chiếu mệnh:

          Theo quan niệm dân gian thì 9 ngôi sao chiếu mệnh chỉ xuất hiện vào những ngày nhất định trong tháng, từ đó hình thành tục dâng sao giải hạn vào các ngày nhất định. Để hóa giải vận hạn, cổ nhân thường cúng hay làm Lễ Dâng sao giải hạn hằng tháng tại nhà hoặc tại chùa. Về thủ tục, mỗi tuổi khác nhau (về cách bài trí nến, mầu sắc Bài vị, nội dung Bài vị, ngày cúng nhất định) nhưng có những điểm chung và riêng như sau:

          Sắm lễ:

          + Lễ vật cúng sao đều giống nhau:

          – Lễ vật gồm: Hương, Hoa, Quả (5 loại). Trầu, rượu, nước. Vàng, Tiền (10), Gạo, Muối.

          – Lễ xong hóa cả tiền, vàng, văn khấn, bài vị.

          + Màu sắc bài vị và cách bố trí nến trên bàn lễ khác nhau về chi tiết cụ thể:

          Khi gặp sao hạn chiếu, tùy tuổi, nam hay nữ mà Sao khác nhau. Tùy Sao mà cúng vào các ngày khác nhau, bàn đặt và hướng lạy, màu sắc Bài vị, nội dung chữ ghi trên Bài vị, số nến và sơ đồ cắm khác nhau, nội dung khấn cũng khác nhau.

          + Cách bố trí nến (đèn cầy) trên bàn cúng theo sơ đồ từng Sao như sau (còn màu sắc là của Bài vị):

          Số nến trên của từng Sao được gắn khoảng giửa trên bàn lễ, bên trong cùng của bàn lễ là Bài vị.

          + Cách viết bài vị và màu sắc Bài vị cho từng Sao như sau:

          Bài vị dán trên chiếc que cắm vào ly gạo và đặt ở khoảng giửa phía trong cùng của bàn lễ.

          + Mẫu văn khấn cúng giải Sao hạn như sau:

          Dùng khấn cúng giải sao hạn, lá sớ có nội dung tùy theo tên Sao Hạn hàng năm mà ghi theo mẫu sau đây, đốt ba cây nhang quỳ lạy ba lạy rồi đọc :

          – Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

          – Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế.

          – Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại đế.

          – Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân.

          – Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh quân.

          – Con kính lạy Đức Nhật cung Thái Dương Thiên tử Tinh quân.

          –Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân quân.

          Tín chủ (chúng) con là:…………………        Tuổi:……………

          Hôm nay là ngày…… tháng………năm….., tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương,

thiết lập linh án tại (địa chỉ)………………………………để làm lễ giải hạn sao ……………………chiếu mệnh, và hạn:…………………

          Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Phục duy cẩn cáo!

          (Và quỳ lạy theo số lạy của từng sao theo phần “Tính chất sao Cửu Diệu…” đã nói ở trên)

 

 

XEM TUỔI CÚNG SAO HẠN

NĂM NHÂM DẦN 2022

S N

CAN

 CHI

TUỔI

 

T

T

SAO NAM

SAO NỮ

T

T

HẠN NAM

HẠN NỮ

                     

2022

Nhâm

 Quí

1

 

1

La Hầu

Kế Đô

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2021

Tân

 Sửu

2

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2020

Canh

 Tý

3

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2019

Kỷ

 Hợi

4

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

2018

Mậu

 Tuất

5

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

2017

Đinh

 Dậu

6

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

2016

Bính

Thân

7

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

2015

Ất

 Mùi

8

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

2014

Giáp

 Ngọ

9

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2013

Quí

 Tị

10

 

1

La Hầu

Kế Đô

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2012

Nhâm

 Thìn

11

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2011

Tân

 Mẹo

12

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2010

Canh

 Dần

13

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

2009

Kỷ

 Sửu

14

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

2008

Mậu

 Tý

15

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

2007

Đinh

 Hợi

16

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

2006

Bính

 Tuất

17

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

2005

Ất

 Dậu

18

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2004

Giáp

Thân

19

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2003

Quí

 Mùi

20

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2002

Nhâm

 Ngọ

21

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2001

Tân

 Tị

22

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

2000

Canh

 Thìn

23

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1999

Kỷ

 Mẹo

24

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1998

Mậu

 Dần

25

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1997

Đinh

 Sửu

26

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1996

Bính

 Tý

27

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1995

Ất

 Hợi

28

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1994

Giáp

 Tuất

29

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1993

Quí

 Dậu

30

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1992

Nhâm

Thân

31

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1991

Tân

 Mùi

32

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1990

Canh

 Ngọ

33

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1989

Kỷ

 Tị

34

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1988

Mậu

 Thìn

35

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1987

Đinh

 Mẹo

36

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1986

Bính

 Dần

37

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1985

Ất

 Sửu

38

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1984

Giáp

 Tý

39

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1983

Quí

 Hợi

40

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1982

Nhâm

 Tuất

41

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1981

Tân

 Dậu

42

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1980

Canh

Thân

43

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1979

Kỷ

 Mùi

44

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1978

Mậu

 Ngọ

45

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1977

Đinh

 Tị

46

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1976

Bính

 Thìn

47

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1975

Ất

 Mẹo

48

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1974

Giáp

 Dần

49

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1973

Quí

 Sửu

50

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1972

Nhâm

 Tý

51

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1971

Tân

 Hợi

52

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1970

Canh

 Tuất

53

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1969

Kỷ

 Dậu

54

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1968

Mậu

Thân

55

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1967

Đinh

 Mùi

56

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1966

Bính

 Ngọ

57

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1965

Ất

 Tị

58

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1964

Giáp

 Thìn

59

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1963

Quí

 Mẹo

60

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1962

Nhâm

 Dần

61

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1961

Tân

 Sửu

62

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1960

Canh

 Tý

63

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1959

Kỷ

 Hợi

64

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1958

Mậu

 Tuất

65

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1957

Đinh

 Dậu

66

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1956

Bính

Thân

67

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1955

Ất

 Mùi

68

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1954

Giáp

 Ngọ

69

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1953

Quí

 Tị

70

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1952

Nhâm

 Thìn

71

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1951

Tân

 Mẹo

72

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1950

Canh

 Dần

73

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1949

Kỷ

 Sửu

74

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1948

Mậu

 Tý

75

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1947

Đinh

 Hợi

76

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1946

Bính

 Tuất

77

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1945

Ất

 Dậu

78

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1944

Giáp

Thân

79

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1943

Quí

 Mùi

80

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1942

Nhâm

 Ngọ

81

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1941

Tân

 Tị

82

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1940

Canh

 Thìn

83

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1939

Kỷ

 Mẹo

84

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1938

Mậu

 Dần

85

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1937

Đinh

 Sửu

86

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1936

Bính

 Tý

87

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1935

Ất

 Hợi

88

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1934

Giáp

 Tuất

89

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1933

Quí

 Dậu

90

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1932

Nhâm

Thân

91

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1931

Tân

 Mùi

92

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1930

Canh

 Ngọ

93

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1929

Kỷ

 Tị

94

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1928

Mậu

 Thìn

95

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1927

Đinh

 Mẹo

96

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1926

Bính

 Dần

97

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1925

Ất

 Sửu

98

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1924

Giáp

 Tý

99

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1923

Quí

 Hợi

100

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1922

Nhâm

 Tuất

101

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1921

Tân

 Dậu

102

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1920

Canh

Thân

103

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1919

Kỷ

 Mùi

104

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1918

Mậu

 Ngọ

105

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

 

 

XEM TUỔI CÚNG SAO HẠN

NĂM TÂN SỬU 2021

S N

CAN

 CHI

TUỔI

 

T

T

SAO NAM

SAO NỮ

T

T

HẠN NAM

HẠN NỮ

                     

2021

Tân

 Sửu

1

 

1

La Hầu

Kế Đô

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2020

Canh

 Tý

2

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2019

Kỷ

 Hợi

3

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2018

Mậu

 Tuất

4

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

2017

Đinh

 Dậu

5

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

2016

Bính

Thân

6

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

2015

Ất

 Mùi

7

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

2014

Giáp

 Ngọ

8

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

2013

Quí

 Tị

9

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2012

Nhâm

 Thìn

10

 

1

La Hầu

Kế Đô

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2011

Tân

 Mẹo

11

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2010

Canh

 Dần

12

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2009

Kỷ

 Sửu

13

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

2008

Mậu

 Tý

14

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

2007

Đinh

 Hợi

15

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

2006

Bính

 Tuất

16

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

2005

Ất

 Dậu

17

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

2004

Giáp

Thân

18

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2003

Quí

 Mùi

19

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2002

Nhâm

 Ngọ

20

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2001

Tân

 Tị

21

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2000

Canh

 Thìn

22

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1999

Kỷ

 Mẹo

23

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1998

Mậu

 Dần

24

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1997

Đinh

 Sửu

25

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1996

Bính

 Tý

26

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1995

Ất

 Hợi

27

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1994

Giáp

 Tuất

28

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1993

Quí

 Dậu

29

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1992

Nhâm

Thân

30

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1991

Tân

 Mùi

31

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1990

Canh

 Ngọ

32

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1989

Kỷ

 Tị

33

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1988

Mậu

 Thìn

34

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1987

Đinh

 Mẹo

35

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1986

Bính

 Dần

36

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1985

Ất

 Sửu

37

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1984

Giáp

 Tý

38

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1983

Quí

 Hợi

39

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1982

Nhâm

 Tuất

40

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1981

Tân

 Dậu

41

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1980

Canh

Thân

42

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1979

Kỷ

 Mùi

43

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1978

Mậu

 Ngọ

44

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1977

Đinh

 Tị

45

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1976

Bính

 Thìn

46

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1975

Ất

 Mẹo

47

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1974

Giáp

 Dần

48

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1973

Quí

 Sửu

49

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1972

Nhâm

 Tý

50

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1971

Tân

 Hợi

51

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1970

Canh

 Tuất

52

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1969

Kỷ

 Dậu

53

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1968

Mậu

Thân

54

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1967

Đinh

 Mùi

55

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1966

Bính

 Ngọ

56

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1965

Ất

 Tị

57

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1964

Giáp

 Thìn

58

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1963

Quí

 Mẹo

59

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1962

Nhâm

 Dần

60

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1961

Tân

 Sửu

61

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1960

Canh

 Tý

62

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1959

Kỷ

 Hợi

63

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1958

Mậu

 Tuất

64

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1957

Đinh

 Dậu

65

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1956

Bính

Thân

66

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1955

Ất

 Mùi

67

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1954

Giáp

 Ngọ

68

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1953

Quí

 Tị

69

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1952

Nhâm

 Thìn

70

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1951

Tân

 Mẹo

71

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1950

Canh

 Dần

72

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1949

Kỷ

 Sửu

73

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1948

Mậu

 Tý

74

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1947

Đinh

 Hợi

75

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1946

Bính

 Tuất

76

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1945

Ất

 Dậu

77

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1944

Giáp

Thân

78

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1943

Quí

 Mùi

79

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1942

Nhâm

 Ngọ

80

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1941

Tân

 Tị

81

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1940

Canh

 Thìn

82

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1939

Kỷ

 Mẹo

83

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1938

Mậu

 Dần

84

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1937

Đinh

 Sửu

85

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1936

Bính

 Tý

86

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1935

Ất

 Hợi

87

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1934

Giáp

 Tuất

88

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1933

Quí

 Dậu

89

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1932

Nhâm

Thân

90

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1931

Tân

 Mùi

91

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1930

Canh

 Ngọ

92

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1929

Kỷ

 Tị

93

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1928

Mậu

 Thìn

94

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1927

Đinh

 Mẹo

95

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1926

Bính

 Dần

96

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1925

Ất

 Sửu

97

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1924

Giáp

 Tý

98

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1923

Quí

 Hợi

99

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1922

Nhâm

 Tuất

100

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1921

Tân

 Dậu

101

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1920

Canh

Thân

102

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1919

Kỷ

 Mùi

103

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1918

Mậu

 Ngọ

104

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

 

 

XEM TUỔI CÚNG SAO HẠN

 

NĂM CANH TÝ 2020

 

S N

CAN

 CHI

TUỔI

 

T

T

SAO NAM

SAO NỮ

T

T

HẠN NAM

HẠN NỮ

                     

2020

Canh

 Tý

1

 

1

La Hầu

Kế Đô

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2019

Kỷ

 Hợi

2

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2018

Mậu

 Tuất

3

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2017

Đinh

 Dậu

4

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

2016

Bính

Thân

5

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

2015

Ất

 Mùi

6

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

2014

Giáp

 Ngọ

7

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

2013

Quí

 Tị

8

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

2012

Nhâm

 Thìn

9

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2011

Tân

 Mẹo

10

 

1

La Hầu

Kế Đô

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2010

Canh

 Dần

11

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2009

Kỷ

 Sửu

12

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

2008

Mậu

 Tý

13

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

2007

Đinh

 Hợi

14

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

2006

Bính

 Tuất

15

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

2005

Ất

 Dậu

16

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

2004

Giáp

Thân

17

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

2003

Quí

 Mùi

18

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

2002

Nhâm

 Ngọ

19

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2001

Tân

 Tị

20

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

2000

Canh

 Thìn

21

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1999

Kỷ

 Mẹo

22

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1998

Mậu

 Dần

23

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1997

Đinh

 Sửu

24

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1996

Bính

 Tý

25

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1995

Ất

 Hợi

26

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1994

Giáp

 Tuất

27

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1993

Quí

 Dậu

28

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1992

Nhâm

Thân

29

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1991

Tân

 Mùi

30

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1990

Canh

 Ngọ

31

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1989

Kỷ

 Tị

32

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1988

Mậu

 Thìn

33

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1987

Đinh

 Mẹo

34

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1986

Bính

 Dần

35

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1985

Ất

 Sửu

36

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1984

Giáp

 Tý

37

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1983

Quí

 Hợi

38

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1982

Nhâm

 Tuất

39

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1981

Tân

 Dậu

40

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1980

Canh

Thân

41

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1979

Kỷ

 Mùi

42

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1978

Mậu

 Ngọ

43

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1977

Đinh

 Tị

44

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1976

Bính

 Thìn

45

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1975

Ất

 Mẹo

46

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1974

Giáp

 Dần

47

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1973

Quí

 Sửu

48

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1972

Nhâm

 Tý

49

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1971

Tân

 Hợi

50

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1970

Canh

 Tuất

51

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1969

Kỷ

 Dậu

52

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1968

Mậu

Thân

53

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1967

Đinh

 Mùi

54

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1966

Bính

 Ngọ

55

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1965

Ất

 Tị

56

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1964

Giáp

 Thìn

57

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1963

Quí

 Mẹo

58

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1962

Nhâm

 Dần

59

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1961

Tân

 Sửu

60

 

6

Vân Hớn

La Hầu

6

Thiên La

Diêm Vương

1960

Canh

 Tý

61

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1959

Kỷ

 Hợi

62

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1958

Mậu

 Tuất

63

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1957

Đinh

 Dậu

64

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1956

Bính

Thân

65

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1955

Ất

 Mùi

66

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1954

Giáp

 Ngọ

67

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1953

Quí

 Tị

68

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1952

Nhâm

 Thìn

69

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1951

Tân

 Mẹo

70

 

7

Kế Đô

Thái Dương

7

Địa Võng

Địa Võng

1950

Canh

 Dần

71

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1949

Kỷ

 Sửu

72

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1948

Mậu

 Tý

73

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1947

Đinh

 Hợi

74

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1946

Bính

 Tuất

75

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1945

Ất

 Dậu

76

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1944

Giáp

Thân

77

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1943

Quí

 Mùi

78

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1942

Nhâm

 Ngọ

79

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1941

Tân

 Tị

80

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

8

Diêm Vương

Thiên La

1940

Canh

 Thìn

81

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1939

Kỷ

 Mẹo

82

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1938

Mậu

 Dần

83

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1937

Đinh

 Sửu

84

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1936

Bính

 Tý

85

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1935

Ất

 Hợi

86

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1934

Giáp

 Tuất

87

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1933

Quí

 Dậu

88

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1932

Nhâm

Thân

89

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1931

Tân

 Mùi

90

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1930

Canh

 Ngọ

91

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1929

Kỷ

 Tị

92

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1928

Mậu

 Thìn

93

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1927

Đinh

 Mẹo

94

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1926

Bính

 Dần

95

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

1925

Ất

 Sửu

96

 

6

Vân Hớn

La Hầu

7

Địa Võng

Địa Võng

1924

Giáp

 Tý

97

 

7

Kế Đô

Thái Dương

8

Diêm Vương

Thiên La

1923

Quí

 Hợi

98

 

8

Thái Âm

Thái Bạch

1

Huỳnh Tuyền

Tán Tận

1922

Nhâm

 Tuất

99

 

9

Mộc Đức

Thủy Diệu

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1921

Tân

 Dậu

100

 

1

La Hầu

Kế Đô

2

Tam Kheo

Thiên Tinh

1920

Canh

Thân

101

 

2

Thổ Tú

Vân Hớn

3

Ngũ Mộ

Ngũ Mộ

1919

Kỷ

 Mùi

102

 

3

Thủy Diệu

Mộc Đức

4

Thiên Tinh

Tam Kheo

1918

Mậu

 Ngọ

103

 

4

Thái Bạch

Thái Âm

5

Tán Tận

Huỳnh Tuyền

1917

Đinh

Tỵ

104

 

5

Thái Dương

Thổ Tú

6

Thiên La

Diêm Vương

 

THỨ TỰ SAO

          *NAM: La Hầu, Thổ Tú, Thủy Diệu, Thái Bạch, Thái Dương,vân Hớn, Kế Đô, Thái Âm, Mộc Đức.

          *NỮ: Kế, Hớn, Mộc, Âm, Tú, La, Dương, Bạch, Diệu.

BẢNG TÌM SAO

NAM

NỮ

10

19

28

37

46

55

64

73

82

LA HẦU

KẾ ĐÔ

11

20

29

38

47

56

65

74

83

THỔ TÚ

VÂN HỚN

12

21

30

39

48

57

66

75

84

THỦY DIỆU

MỘCĐỨC

13

22

31

40

49

58

67

76

85

THÁI BẠCH

THÁI ÂM

14

23

32

41

50

59

68

77

86

THÁI DƯƠNG

THỔ TÚ

15

24

33

42

51

60

69

78

87

VÂN HỚN

LA HẦU

16

25

34

43

52

61

70

79

88

KẾ ĐÔ

THÁI DƯƠNG

17

26

35

44

53

62

71

80

89

THÁI ÂM

THÁI BẠCH

18

27

36

45

54

63

72

81

90

MỘC ĐỨC

THỦY DIỆU

       

THỨ TỰ HẠN

*NAM: Huỳnh Tuyền, Tam Kheo, Ngũ Mộ, Thiên Tinh, Tán Tận, Thiên La, Địa Võng, Diêm Vương.

          *NỮ: Tán, Thiên, Mộ, Kheo, Huỳnh, Vương, Võng, La.

BẢNG TÌM HẠN

NAM

NỮ

10

18

27

36

45

54

63

72

81

HUỲNH TUYỀN

TÁN TẬN

11

19

20

28

37

46

55

64

73

82

TAM KHEO

THIÊN TINH

12

21

29

30

38

47

56

65

74

83

NGŨ MỘ

NGŨ MỘ

13

22

31

39

40

48

57

66

75

84

THIÊN TINH

TAM KHEO

14

23

32

41

49

50

58

67

76

85

TÁN TẬN

HUỲNH TUYỀN

15

24

33

42

51

59

60

68

77

86

THIÊN LA

DIÊM VƯƠNG

16

25

34

43

52

61

69

70

78

87

ĐỊA VÕNG

ĐỊA VÕNG

17

26

35

44

53

62

71

79

80

88

DIÊM VƯƠNG

THIÊN LA

        

  *cách tính nhẫm:

          -Lấy số tuổi  trừ tất cả các con số 9 còn lại là số thứ tự  sao nam hoặc sao nữ.

          -Hoặc cộng lại  tổng số của tuổi (1 hoặc 2 lần) cho ra 1 số là thứ tự của sao nam hoặc sao nữ.

          Thí dụ: 77 tuổi thì 7 + 7 = 14 rồi 1 + 4 = 5 ra nam Thái Dương, nữ Thổ Tú.

          Thí dụ khác:  42 tuổi thì 4 + 2 = 6 ra nam Vân Hớn, nữ La Hầu.

          Thí dụ khác:  95 tuổi thì 9 + 5 = 14 rồi 1 + 4 = 5 ra nam Thái Dương, nữ Thổ Tú.

                   Trong bàn tay nam thuận khởi từ Huỳnh Tuyền

     

THIÊN TINH

TÁN TẬN

THIÊN LA

     
     

NGŨ MỘ

 

ĐỊAVÕNG

     
     

TAM KHEO

HUỲNH TUYỀN

DIÊM VƯƠNG

     

                   Trong bàn tay nữ nghịch khởi từ Tán Tận             

     

THIÊN TINH

TÁN TẬN

THIÊN LA

     
     

NGŨ MỘ

 

ĐỊAVÕNG

     
     

TAM KHEO

HUỲNH TUYỀN

DIÊM VƯƠNG

     

***

TT

HẠN NAM

HẠN NỮ

1

HUỲNH TUYỀN

TÁN

2

TAM KHEO

THIÊN

3

NGŨ MỘ

MỘ

4

THIÊN TINH

KHEO

5

TÁN TẬN

HUỲNH

6

THIÊN LA

VƯƠNG

7

ĐỊA VÕNG

VÕNG

8

DIÊM VƯƠNG

LA

Tìm Hạn

Cách tính nhẫm:

          -Lấy số tuổi trừ tất cả con số 8 còn lại là số thứ tự  của Hạn nam và Hạn nữ.

          *Hoặc tuổi chẳn, có 2 hàng cột số thì trừ 8 của cốt trước rồi trừ 8 của cột sau, số còn của 2 cột cộng lại là Hạn nam hoặc Hạn nữ.

Các bài vị cúng Sao và Hạn:

       

   CUNG THỈNH

 

CUNG THỈNH

HỮU

TẢ

   

BẬC

PHỤ

 

KIM

LỘC TÔN

THAM

 

NIÊN

VĂN

LAN

 

SỞ

KHÚC

PHÁ

 

TRỊ

QUÂN

 

BỔN

KHÚC

CỰ

 

MẠNG

 

MÔN

 

NGUƠN

     

THẦN

             LIÊM

 

CHỦ

            TRINH

 

CHIẾU

       

            CHI VỊ

 

CHI VỊ

       

x

         

THIÊN

 

TRUNG

 

BẮC

         

CUNG

X

ƯƠNG

X

PHƯƠNG

         

THẦN

 

MỒ

 

NHÂM

         

THỦ

 

KỶ

 

QUÝ

         

LA

 

THỔ

 

THỦY

         

HẦU

 

ĐỨC

 

ĐỨC

         

TINH

 

TINH

 

TINH

         

QUÂN

 

QUÂN

 

QUÂN

1. LA HẦU ( ĐỎ )

 

2. THỔ TÚ ( vàng )

 

3. THỦY DIỆU( đỏ )

   

x

   
         

TÂY

 

NHẬT

 

NAM

         

PHƯƠNG

 

CUNG

 

PHƯƠNG

         

CANH

 

THÁI

 

BÍNH

         

TÂN

 

DƯƠNG

 

ĐINH

         

KIM

 

THIÊN

 

HỎA

         

ĐỨC

 

TỬ

 

ĐỨC

         

TINH

 

TINH

 

TINH

         

QUÂN

 

QUÂN

 

QUÂN

4. THÁI BẠCH (trắng)

 

5. THÁI DƯƠNG (vàng)

 

6. VÂN HỚN (đỏ)

x

       

ĐỊA

 

NGUYỆT

 

ĐÔNG

         

CUNG

 

CUNG

 

PHƯƠNG

         

THẦN

 

THÁI

 

GIÁP

         

VỸ

 

ÂM

 

ẤT

         

KẾ

 

HOÀNG

 

MỘC

         

ĐÔ

 

HẬU

 

ĐỨC

         

TINH

 

TINH

 

TINH

         

QUÂN

 

QUÂN

 

QUÂN

         

7. KẾ ĐÔ ( vàng)

 

8. THÁI ÂM (vàng )

 

9. MỘC ĐỨC (xanh)

x

     

  

         
         
         

HUỲNH

 

TAM

 

NGŨ

         

TUYỀN

 

KHEO

 

MỘ

         

CHI

 

CHI

 

CHI

         

VỊ

 

VỊ

 

VỊ

         
         
         
         
         
         

THIÊN

 

TÁN

 

THIÊN

         

TINH

 

TẬN

 

LA

         

CHI

 

CHI

 

CHI

         

VỊ

 

VỊ

 

VỊ

         
         
         

x

       
         
         
         

ĐỊA

 

DIÊM

   
         

VÕNG

 

VƯƠNG

   
         

CHI

 

CHI

   
         

VỊ

 

VỊ

   
         
         
         

CÚNG TAM TAI

Theo phong tục và chiêm nghiệm của các nhà Chiêm Tinh xưa. Ngoài việc cúng Sao giải Hạn hằng năm, những tuổi gặp năm Tam Tai cũng nên cúng giải hạn.

Khi vào vận Tam Tai thì hay khốn đốn, trắc trở, vất vả. Đặc biệt là khi cả vợ chồng cùng nằm trong tam hợp tuổi nói trên vì đôi bên đều phải mệt mỏi cùng lúc.

          Mức độ cộng hưởng sẽ làm ảnh hưởng nặng đến gia đình. Đó cũng là thiệt thòi của các tuổi hợp. Nếu vợ chồng không cùng tam hợp thì hạn rải rác sẽ đỡ áp lực hơn.

          – Một số việc xấu thường xảy đến cho người bị Tam Tai:

          + Tính tình nóng nảy bất thường.

          + Có tang trong thân tộc.

          + Dễ bị tai nạn xe cộ.

          + Bị thương tích.

          + Bị kiện thưa hay dính đến pháp luật.

          + Thất thoát tiền bạc.

          + Mang tiếng thị phi.

          + Tránh cưới gả, hùn vốn, mua nhà và kỵ đi sông đi biển.

CÁCH CÚNG GIẢI HẠN NĂM TAM TAI

          Ngoài cúng Sao giải Hạn hàng năm, những tuổi gặp năm Tam Tai cũng nên cúng giải hạn như sau:

          Cúng Thần Tam Tai: Cổ nhân thường căn cứ Tam Tai rơi vào năm nào, ứng với năm đó có một ông Thần, và vào ngày nhất định hàng tháng, hướng nhất định tiến hành lễ dâng hương để giải trừ Tam Tai.

          – Lễ cúng tại ngã ba, ngã tư đường, nhưng thời nay việc cúng tại ngã ba, ngã tư đường là việc khó coi, vì vậy đa số người ta cúng tại sân, chủ yếu là do tâm thành.

          – Cúng vào ngày mồng 8 âm lịch hàng tháng.

          + LỄ VẬT CÚNG GỒM CÓ:

          – Bài vị này dán trên một chiếc que, cắm vào ly gạo, mặt có chữ của Bài vị đối diện với người đứng cúng, đặt ở giửa bàn phía trong cùng bàn lễ.

          -Phiên âm bài vị: – (Đọc từ phải sang trái, từ trên trên xuống dưới)

          – Bốn góc: CUNG – THỈNH – HẠ GIÁNG – CHỨNG MINH

          – Ở giữa:

          MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG NHÂN HOÀNG TAM TAI KIM ÁCH THẦNQUAN.

          – Gở ít tóc rối hoặc cắt chút tóc, cắt chút móng tay, móng chân của người mắc Tam Tai, gói lại với ít bạc lẻ, để trên 1 dĩa riêng trên bàn lễ.

          – 1 bộ tam sanh (tam sênh) gồm có: miếng thịt luộc, con tôm luộc (hoặc tôm khô), trứng vịt luộc. Cúng lối chiều tối (18—19 giờ) cúng tại trước sân (hay ngã ba đường thì tốt hơn).

          – 3 cây nhang -3 ly rượu nhỏ -3 đèn cầy nhỏ -3 điếu thuốc -3 miếng trầu cau -3 xấp giấy tiền vàng bạc -1 dĩa trái cây.

          -1 bình bông -1 dĩa gạo muối, hai bộ đồ thế (nam hoặc nữ).

          + SẮP XẾP BÀN CÚNG:

          – Bình bông để bên phải (ngoài nhìn vô), trái cây bên trái. Tiếp theo ở giữa, phía trước là lư hương, trong kế theo là 3 cây đèn, tiếp trong là 3 ly rượu, hàng kế là 3 ly trà, trong nữa là bài vị (cắm vào ly gạo, bề mặt có chữ quay về phía người cúng).

          – Người cúng sắp đặt bàn sao cho mặt mình nhìn về hướng Tây-nam, tức bài vị ở phía Tây-nam, người cúng ở phía Đông-bắc. Kế là một mâm sắp bộ tam sênh ở giữa, trầu cau, gạo muối, thuốc hút, giấy tiền vàng bạc để xung quanh.

          – Cúng vị Thần nầy cho đến khi tàn nhang và đèn, xong rồi người cúng không được nói chuyện với bất cứ ai, đem gói tóc móng tay ra ngã ba đường mà bỏ, nhớ đừng ngoái lại xem, ít bạc lẻ nhớ để vào gói tóc, bỏ luôn tóc và móng tay (Phải là của người bị tam tai mới được), khi vái cúng cho mình hoặc cho con cháu cũng phải nói rõ Họ tên của người mắc tam tai.

          KHẤN VÁI:

          Người cúng đứng đối diện với bài vị (tức là nhìn về hướng Tây-nam).

Thắp nhang, đốt đèn, châm trà rượu, cầm nhang xá ba xá, quì xuống, đưa nhang lên trán, khấn:

“Nam-mô Mông Long Đại Tướng Nhân Hoàng Tam Tai Kim Ách Thần Quan, hạ giáng chứng minh.

Hôm nay là ngày mồng 8 tháng …. , năm Bính Thân.
Con tên là …………………………. tuổi: ……………..
          Hiện cư ngụ tại……………………………………………

          Nay con thành tâm thiết bày phẩm vật, cầu xin “MÔNG LONG ĐẠI TƯỚNG (NHÂN HOÀNG) TAM TAI (KIM) ÁCH THẦN QUAN” phù hộ độ trì cho con và toàn thể gia đình được bình an mạnh khỏe, tai qua nạn khỏi, phiền não đoạn diệt, nghiệp chướng tiêu Thứ nguyện: – Âm siêu dương thới, hải yến hà thanh, pháp giới chúng sanh, tề thành Phật Đạo.

          Phục duy cẩn cáo!”

trừ, thường hoạch kiết tường, vĩnh ly khổ ách.

          – Xá ba xá, cắm nhang vào lư hương, lạy 12 lạy (cầu cho 12 tháng bình yên).

          – Châm trà, rượu đủ ba lần. Đốt thuốc cúng. Thời gian chờ nhang tàn, giữ yên lặng, vái nguyện thêm âm thầm trong tâm.

          * Chờ đến tàn hết nhang đèn, âm thầm lặng thinh, không nói chuyện với bất cứ ai, Xong, đem gói nhỏ (tóc, móng tay, móng chân) đốt chung với 3 xấp giấy tiền vàng bạc, vừa đốt vừa van vái cho tiêu trừ hết tai nạn. Tiền lẻ và gạo muối vãi ra đường. Chỉ mang bàn và đồ dùng (ly tách mâm …về). Về đến nhà phải thay quần áo mới. Đồ cúng ai ăn cũng được (hoặc bỏ lại ngoài đường, không mang vào nhà), tuổi mình cúng không nên ăn.

          – Ngoài việc cúng giải hạn Tam tai như trên, nếu ai thường xuyên làm việc thiện, và đặc biệt nhất là thường xuyên phóng sanh cá, ốc… còn sống xuống sông, ao, bàu… thì việc hóa giải Tam tai càng hiệu quả nhanh và lại được hưởng âm phước vô lượng…

XEM TUỔI MẮC TAM TAI

(Nam Nữ xem chung)

          *Tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn

bị Tam Tai năm Dần, năm Mẹo, năm Thìn

          *Tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất

bị Tam Tai năm Thân, năm Dậu, năm Tuất

          *Tuổi Hợi, tuổi Mẹo, tuổi Mùi

bị Tam Tai năm Tỵ, năm Ngọ, năm Mùi

          *Tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu

bị Tam Tai năm Hợi, năm Tý, năm Sửu

                      ---------------------

Tam Tai Thần có ngày giáng hạ như sau:

          -Năm Tý Ông Địa Võng  ngày 22

          -Năm Sửu Địa Hình 14

          -Năm Dần Thiên Linh ngày 15

          -Năm Mẹo Thiên Hình  ngày 14

          -Năm Thìn Thiên Cướp  ngày 13

          -Năm Tỵ Hắc Sát ngày 11

          -Năm Ngọ Âm Mưu ngày 20

          -Năm Mùi   Bạch Sát ngày 8

          -Năm Thân Nhân Hoàng ngày 8

          -Năm Dậu Thiên 7  ngày 7

          -Năm Tuất Địa Tai ngày 6

LỄ VẬT CÚNG GỒM CÓ:

          – Photo tấm bài vị theo mẫu của năm MẬU TUẤT (Photo trên bìa giấy đỏ, chữ màu đen).

          -Bài vị này dán trên một chiếc que, cắm vào ly gạo, mặt có chữ của Bài vị đối diện với người đứng cúng, đặt ở giửa bàn phía trong cùng bàn lễ.

          (*Phiên âm bài vị: – (Đọc từ phải sang trái, từ trên trên xuống dưới)
– Bốn góc: Cung – Thỉnh – Hạ giáng – Chứng Minh
– Ở giữa: Mông Long Đại Tướng Địa Tai Tam Tai Thổ Ách Thần Quan)